Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2149

Thứ Bảy, ngày 4/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2149 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2149

Ngày 10/5/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/5/2149 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Kỷ Dậu (4/4/2149 âm lịch).

Ngày 10/5/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/5/2149 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2149 là thứ bảy.

Ngày 10/5/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2149

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›