Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1996

Thứ Sáu, ngày 23/3 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1996 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Tý
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1996 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1996 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2539 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1996

Ngày 10/5/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/5/1996 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Bính Tý (23/3/1996 âm lịch).

Ngày 10/5/1996 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/5/1996 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1996 là thứ sáu.

Ngày 10/5/1996 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/5/1996

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›