Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1926

Thứ Hai, ngày 29/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1926 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1926

Ngày 10/5/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/5/1926 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Bính Dần (29/3/1926 âm lịch).

Ngày 10/5/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/5/1926 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1926 là thứ hai.

Ngày 10/5/1926 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1926

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›