Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2168

Chủ Nhật, ngày 3/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2168 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Mão

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/2168 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 10/4/2168 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2168

Ngày 10/4/2168 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/4/2168 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Mậu Thìn (3/3/2168 âm lịch).

Ngày 10/4/2168 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 10/4/2168 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2168 là chủ nhật.

Ngày 10/4/2168 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/4/2168

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 10/4/2168

Tết Hàn thực

Tết Hàn thực diễn ra vào mùng 3 tháng 3 âm lịch. Ở Việt Nam, nhiều gia đình làm bánh trôi, bánh chay để dâng cúng tổ tiên.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›