Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2133

Thứ Sáu, ngày 6/3 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2133 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/2133 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2133 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2133

Ngày 10/4/2133 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/4/2133 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Quý Tỵ (6/3/2133 âm lịch).

Ngày 10/4/2133 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/4/2133 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2133 là thứ sáu.

Ngày 10/4/2133 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2133

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›