Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2064

Thứ Năm, ngày 24/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2064 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/2064 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2064 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2064

Ngày 10/4/2064 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/4/2064 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Giáp Thân (24/2/2064 âm lịch).

Ngày 10/4/2064 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/4/2064 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2064 là thứ năm.

Ngày 10/4/2064 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2064

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›