Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1929

Chủ Nhật, ngày 29/1 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1929 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/3/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1929

Ngày 10/3/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/3/1929 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (29/1/1929 âm lịch).

Ngày 10/3/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/3/1929 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1929 là chủ nhật.

Ngày 10/3/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›