Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1906

Thứ Bảy, ngày 16/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1906 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/3/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1906

Ngày 10/3/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/3/1906 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Bính Ngọ (16/2/1906 âm lịch).

Ngày 10/3/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/3/1906 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1906 là thứ bảy.

Ngày 10/3/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›