Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2163

Thứ Năm, ngày 8/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2163 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2163 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2163 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2163

Ngày 10/2/2163 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/2/2163 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Quý Hợi (8/1/2163 âm lịch).

Ngày 10/2/2163 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/2/2163 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2163 là thứ năm.

Ngày 10/2/2163 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2163

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›