Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2010

Thứ Tư, ngày 27/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2010 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/2/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2010

Ngày 10/2/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/2/2010 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (27/12/2009 âm lịch).

Ngày 10/2/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/2/2010 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2010 là thứ tư.

Ngày 10/2/2010 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/2/2010

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›