Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1980

Chủ Nhật, ngày 24/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1980 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/1980 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1980 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1980

Ngày 10/2/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/2/1980 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (24/12/1979 âm lịch).

Ngày 10/2/1980 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/2/1980 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1980 là chủ nhật.

Ngày 10/2/1980 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1980

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›