Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 2002

Thứ Ba, ngày 7/11 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 12, 2002 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/12/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 10/12/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/12/2002

Ngày 10/12/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/12/2002 dương lịch là ngày 7 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ (7/11/2002 âm lịch).

Ngày 10/12/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/12/2002 là thứ mấy?

Ngày 10/12/2002 là thứ ba.

Ngày 10/12/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/12/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›