Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2100

Thứ Tư, ngày 9/10 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân.

Dương lịch 10 Tháng 11, 2100 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/2100

Ngày 10/11/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/11/2100 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Canh Thân (9/10/2100 âm lịch).

Ngày 10/11/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/11/2100 là thứ mấy?

Ngày 10/11/2100 là thứ tư.

Ngày 10/11/2100 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/11/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›