Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2066

Chủ Nhật, ngày 22/8 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 10, 2066 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Mão

  • Ngày Giải phóng Thủ đô

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/10/2066 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 10/10/2066 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/10/2066

Ngày 10/10/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/10/2066 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Bính Tuất (22/8/2066 âm lịch).

Ngày 10/10/2066 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/2066 là thứ mấy?

Ngày 10/10/2066 là chủ nhật.

Ngày 10/10/2066 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/10/2066

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 10/10/2066

Ngày Giải phóng Thủ đô

Ngày Giải phóng Thủ đô kỷ niệm sự kiện quân đội tiếp quản Hà Nội ngày 10/10/1954. Đây là dịp nhìn lại lịch sử và những đóng góp của các thế hệ xây dựng Thủ đô.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›