Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2099

Thứ Bảy, ngày 20/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2099 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2099

Ngày 10/1/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/1/2099 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Ngọ (20/12/2098 âm lịch).

Ngày 10/1/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/1/2099 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2099 là thứ bảy.

Ngày 10/1/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›