Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2118

Thứ Năm, ngày 16/7 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần.

Dương lịch 1 Tháng 9, 2118 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/2118 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/2118 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/2118

Ngày 1/9/2118 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/9/2118 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Mậu Dần (16/7/2118 âm lịch).

Ngày 1/9/2118 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/9/2118 là thứ mấy?

Ngày 1/9/2118 là thứ năm.

Ngày 1/9/2118 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/2118

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›