Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 20/11 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Hai, ngày 1/1/2024 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Quý Mão (20/11/2023 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Dương lịch.
Ngày 1/1/2024 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Tết Dương lịch mở đầu năm mới theo lịch dương, là dịp gửi lời chúc và sum họp cùng người thân.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.