Âm lịch năm Quý Mão

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1903

Mùng 1 tháng 5 nhuận âm lịch năm 1903 là Thứ Năm, 25/6/1903; rằm tháng 5 là Thứ Năm, 9/7/1903. Tháng Năm này có 29 ngày (tháng thiếu), là tháng Mậu Ngọ năm Quý Mão.

Đổi ngày tháng 5 nhuận âm lịch 1903 sang dương lịch

Âm lịchDương lịchNgày
Mùng 1 (1/5)Thứ Năm, 25/6/1903Giáp ThânHoàng đạo
Mùng 2 (2/5)Thứ Sáu, 26/6/1903Ất DậuHoàng đạo
Mùng 3 (3/5)Thứ Bảy, 27/6/1903Bính TuấtHắc đạo
Mùng 4 (4/5)Chủ Nhật, 28/6/1903Đinh HợiHắc đạo
Mùng 5 (5/5)Thứ Hai, 29/6/1903Mậu TýHoàng đạo
Mùng 6 (6/5)Thứ Ba, 30/6/1903Kỷ SửuHoàng đạo
Mùng 7 (7/5)Thứ Tư, 1/7/1903Canh DầnHắc đạo
Mùng 8 (8/5)Thứ Năm, 2/7/1903Tân MãoHoàng đạo
Mùng 9 (9/5)Thứ Sáu, 3/7/1903Nhâm ThìnHắc đạo
Mùng 10 (10/5)Thứ Bảy, 4/7/1903Quý TỵHắc đạo
Ngày 11 (11/5)Chủ Nhật, 5/7/1903Giáp NgọHoàng đạo
Ngày 12 (12/5)Thứ Hai, 6/7/1903Ất MùiHắc đạo
Ngày 13 (13/5)Thứ Ba, 7/7/1903Bính ThânHoàng đạo
Ngày 14 (14/5)Thứ Tư, 8/7/1903Đinh DậuHoàng đạo
Rằm (15/5)Thứ Năm, 9/7/1903Mậu TuấtHắc đạo
Ngày 16 (16/5)Thứ Sáu, 10/7/1903Kỷ HợiHắc đạo
Ngày 17 (17/5)Thứ Bảy, 11/7/1903Canh TýHoàng đạo
Ngày 18 (18/5)Chủ Nhật, 12/7/1903Tân SửuHoàng đạo
Ngày 19 (19/5)Thứ Hai, 13/7/1903Nhâm DầnHắc đạo
Ngày 20 (20/5)Thứ Ba, 14/7/1903Quý MãoHoàng đạo
Ngày 21 (21/5)Thứ Tư, 15/7/1903Giáp ThìnHắc đạo
Ngày 22 (22/5)Thứ Năm, 16/7/1903Ất TỵHắc đạo
Ngày 23 (23/5)Thứ Sáu, 17/7/1903Bính NgọHoàng đạo
Ngày 24 (24/5)Thứ Bảy, 18/7/1903Đinh MùiHắc đạo
Ngày 25 (25/5)Chủ Nhật, 19/7/1903Mậu ThânHoàng đạo
Ngày 26 (26/5)Thứ Hai, 20/7/1903Kỷ DậuHoàng đạo
Ngày 27 (27/5)Thứ Ba, 21/7/1903Canh TuấtHắc đạo
Ngày 28 (28/5)Thứ Tư, 22/7/1903Tân HợiHắc đạo
Ngày 29 (29/5)Thứ Năm, 23/7/1903Nhâm TýHoàng đạo

Ngày tốt trong tháng 5 nhuận âm lịch

Cưới hỏi
1 2 8 20 26 28
Khai trương
1 2 8 11 20 26
Chuyển nhà, nhập trạch
2 8 20 28
Động thổ, xây nhà
2 8 15 17 20 29
Mua xe
1 2 8 20 21 26 28
Ký hợp đồng
2 8 17 20 28 29
Xuất hành, đi xa
2 8 11 15 20
Cắt tóc
1 2 8 12 20 25 26

Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›