Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 3 năm 2150

Tháng 3/2150 dương lịch: từ ngày 1/3 là tháng Hai năm Canh Tuất; từ ngày 29/3 là tháng Ba năm Canh Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 3/2150

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/33/2Giáp TýKhaiHoàng đạo
T2, 2/34/2Ất SửuBếHắc đạo
T3, 3/35/2Bính DầnKiếnHoàng đạo
T4, 4/36/2Đinh MãoTrừHoàng đạo
T5, 5/37/2Mậu ThìnTrừHắc đạo
T6, 6/38/2Kỷ TỵMãnHắc đạo
T7, 7/39/2Canh NgọBìnhHoàng đạo
CN, 8/310/2Tân MùiĐịnhHoàng đạo
T2, 9/311/2Nhâm ThânChấpHắc đạo
T3, 10/312/2Quý DậuPháHoàng đạo
T4, 11/313/2Giáp TuấtNguyHắc đạo
T5, 12/314/2Ất HợiThànhHắc đạo
T6, 13/315/2Bính TýThuHoàng đạo
T7, 14/316/2Đinh SửuKhaiHắc đạo
CN, 15/317/2Mậu DầnBếHoàng đạo
T2, 16/318/2Kỷ MãoKiếnHoàng đạo
T3, 17/319/2Canh ThìnTrừHắc đạo
T4, 18/320/2Tân TỵMãnHắc đạo
T5, 19/321/2Nhâm NgọBìnhHoàng đạo
T6, 20/322/2Quý MùiĐịnhHoàng đạo
T7, 21/323/2Giáp ThânChấpHắc đạo
CN, 22/324/2Ất DậuPháHoàng đạo
T2, 23/325/2Bính TuấtNguyHắc đạo
T3, 24/326/2Đinh HợiThànhHắc đạo
T4, 25/327/2Mậu TýThuHoàng đạo
T5, 26/328/2Kỷ SửuKhaiHắc đạo
T6, 27/329/2Canh DầnBếHoàng đạo
T7, 28/330/2Tân MãoKiếnHoàng đạo
CN, 29/31/3Nhâm ThìnTrừHoàng đạo
T2, 30/32/3Quý TỵMãnHoàng đạo
T3, 31/33/3Giáp NgọBìnhHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 3/2150

1/3 3/3 4/3 7/3 8/3 10/3 13/3 15/3 16/3 19/3 20/3 22/3 25/3 27/3 28/3 29/3 30/3

Ngày lễ, sự kiện tháng 3/2150

  • 8/3 (10/2 âm) – Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 17/3 (19/2 âm) – Vía Quán Thế Âm đản sinh
  • 26/3 (28/2 âm) – Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 31/3 (3/3 âm) – Tết Hàn thực

Tiết khí trong tháng

  • 5/3 – Kinh trập
  • 20/3 – Xuân phân

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›