Âm lịch năm Mậu Thìn

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 1928

Mùng 1 tháng 2 nhuận âm lịch năm 1928 là Thứ Năm, 22/3/1928; rằm tháng 2 là Thứ Năm, 5/4/1928. Tháng Hai này có 29 ngày (tháng thiếu), là tháng Ất Mão năm Mậu Thìn.

Đổi ngày tháng 2 nhuận âm lịch 1928 sang dương lịch

Âm lịchDương lịchNgày
Mùng 1 (1/2)Thứ Năm, 22/3/1928Tân DậuHoàng đạo
Mùng 2 (2/2)Thứ Sáu, 23/3/1928Nhâm TuấtHắc đạo
Mùng 3 (3/2)Thứ Bảy, 24/3/1928Quý HợiHắc đạo
Mùng 4 (4/2)Chủ Nhật, 25/3/1928Giáp TýHoàng đạo
Mùng 5 (5/2)Thứ Hai, 26/3/1928Ất SửuHắc đạo
Mùng 6 (6/2)Thứ Ba, 27/3/1928Bính DầnHoàng đạo
Mùng 7 (7/2)Thứ Tư, 28/3/1928Đinh MãoHoàng đạo
Mùng 8 (8/2)Thứ Năm, 29/3/1928Mậu ThìnHắc đạo
Mùng 9 (9/2)Thứ Sáu, 30/3/1928Kỷ TỵHắc đạo
Mùng 10 (10/2)Thứ Bảy, 31/3/1928Canh NgọHoàng đạo
Ngày 11 (11/2)Chủ Nhật, 1/4/1928Tân MùiHoàng đạo
Ngày 12 (12/2)Thứ Hai, 2/4/1928Nhâm ThânHắc đạo
Ngày 13 (13/2)Thứ Ba, 3/4/1928Quý DậuHoàng đạo
Ngày 14 (14/2)Thứ Tư, 4/4/1928Giáp TuấtHắc đạo
Rằm (15/2)Thứ Năm, 5/4/1928Ất HợiHắc đạo
Ngày 16 (16/2)Thứ Sáu, 6/4/1928Bính TýHoàng đạo
Ngày 17 (17/2)Thứ Bảy, 7/4/1928Đinh SửuHắc đạo
Ngày 18 (18/2)Chủ Nhật, 8/4/1928Mậu DầnHoàng đạo
Ngày 19 (19/2)Thứ Hai, 9/4/1928Kỷ MãoHoàng đạo
Ngày 20 (20/2)Thứ Ba, 10/4/1928Canh ThìnHắc đạo
Ngày 21 (21/2)Thứ Tư, 11/4/1928Tân TỵHắc đạo
Ngày 22 (22/2)Thứ Năm, 12/4/1928Nhâm NgọHoàng đạo
Ngày 23 (23/2)Thứ Sáu, 13/4/1928Quý MùiHoàng đạo
Ngày 24 (24/2)Thứ Bảy, 14/4/1928Giáp ThânHắc đạo
Ngày 25 (25/2)Chủ Nhật, 15/4/1928Ất DậuHoàng đạo
Ngày 26 (26/2)Thứ Hai, 16/4/1928Bính TuấtHắc đạo
Ngày 27 (27/2)Thứ Ba, 17/4/1928Đinh HợiHắc đạo
Ngày 28 (28/2)Thứ Tư, 18/4/1928Mậu TýHoàng đạo
Ngày 29 (29/2)Thứ Năm, 19/4/1928Kỷ SửuHắc đạo

Ngày tốt trong tháng 2 nhuận âm lịch

Cưới hỏi
9 10 11 16 25 28
Khai trương
9 10 16 25 28
Chuyển nhà, nhập trạch
10 11 16 25 28
Động thổ, xây nhà
10 12 16 25 28
Mua xe
4 9 10 11 16 25 28 29
Ký hợp đồng
10 11 12 16 25 28
Xuất hành, đi xa
10 16 25 28
Cắt tóc
9 10 16 21 25 28

Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›