Âm lịch năm Ất Tỵ

Tháng 1 âm lịch năm 2145

Mùng 1 tháng 1 âm lịch năm 2145 là Thứ Bảy, 23/1/2145; rằm tháng 1 là Thứ Bảy, 6/2/2145. Tháng Giêng này có 30 ngày (tháng đủ), là tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ.

Đổi ngày tháng 1 âm lịch 2145 sang dương lịch

Âm lịchDương lịchNgày
Mùng 1 (1/1)Thứ Bảy, 23/1/2145Tân DậuHắc đạo
Mùng 2 (2/1)Chủ Nhật, 24/1/2145Nhâm TuấtHoàng đạo
Mùng 3 (3/1)Thứ Hai, 25/1/2145Quý HợiHắc đạo
Mùng 4 (4/1)Thứ Ba, 26/1/2145Giáp TýHoàng đạo
Mùng 5 (5/1)Thứ Tư, 27/1/2145Ất SửuHoàng đạo
Mùng 6 (6/1)Thứ Năm, 28/1/2145Bính DầnHắc đạo
Mùng 7 (7/1)Thứ Sáu, 29/1/2145Đinh MãoHắc đạo
Mùng 8 (8/1)Thứ Bảy, 30/1/2145Mậu ThìnHoàng đạo
Mùng 9 (9/1)Chủ Nhật, 31/1/2145Kỷ TỵHoàng đạo
Mùng 10 (10/1)Thứ Hai, 1/2/2145Canh NgọHắc đạo
Ngày 11 (11/1)Thứ Ba, 2/2/2145Tân MùiHoàng đạo
Ngày 12 (12/1)Thứ Tư, 3/2/2145Nhâm ThânHắc đạo
Ngày 13 (13/1)Thứ Năm, 4/2/2145Quý DậuHắc đạo
Ngày 14 (14/1)Thứ Sáu, 5/2/2145Giáp TuấtHoàng đạo
Rằm (15/1)Thứ Bảy, 6/2/2145Ất HợiHắc đạo
Ngày 16 (16/1)Chủ Nhật, 7/2/2145Bính TýHoàng đạo
Ngày 17 (17/1)Thứ Hai, 8/2/2145Đinh SửuHoàng đạo
Ngày 18 (18/1)Thứ Ba, 9/2/2145Mậu DầnHắc đạo
Ngày 19 (19/1)Thứ Tư, 10/2/2145Kỷ MãoHắc đạo
Ngày 20 (20/1)Thứ Năm, 11/2/2145Canh ThìnHoàng đạo
Ngày 21 (21/1)Thứ Sáu, 12/2/2145Tân TỵHoàng đạo
Ngày 22 (22/1)Thứ Bảy, 13/2/2145Nhâm NgọHắc đạo
Ngày 23 (23/1)Chủ Nhật, 14/2/2145Quý MùiHoàng đạo
Ngày 24 (24/1)Thứ Hai, 15/2/2145Giáp ThânHắc đạo
Ngày 25 (25/1)Thứ Ba, 16/2/2145Ất DậuHắc đạo
Ngày 26 (26/1)Thứ Tư, 17/2/2145Bính TuấtHoàng đạo
Ngày 27 (27/1)Thứ Năm, 18/2/2145Đinh HợiHắc đạo
Ngày 28 (28/1)Thứ Sáu, 19/2/2145Mậu TýHoàng đạo
Ngày 29 (29/1)Thứ Bảy, 20/2/2145Kỷ SửuHoàng đạo
Ngày 30 (30/1)Chủ Nhật, 21/2/2145Canh DầnHắc đạo

Ngày tốt trong tháng 1 âm lịch

Cưới hỏi
9 16 20 21 26 28
Khai trương
9 16 20 21 26 28
Chuyển nhà, nhập trạch
9 16 21 26 28
Động thổ, xây nhà
8 9 16 21 26 28
Mua xe
2 9 16 20 21 26 28
Ký hợp đồng
9 16 21 26 28
Xuất hành, đi xa
8 9 16 21 26 28
Cắt tóc
6 9 16 19 20 21 26 28

Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →

Ngày lễ trong tháng

  • 1/1 âm (Thứ Bảy, 23/1/2145) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 2/1 âm (Chủ Nhật, 24/1/2145) – Mùng 2 Tết
  • 3/1 âm (Thứ Hai, 25/1/2145) – Mùng 3 Tết
  • 10/1 âm (Thứ Hai, 1/2/2145) – Vía Thần Tài
  • 15/1 âm (Thứ Bảy, 6/2/2145) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›