Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1930

Tháng 9/1930 có 10 ngày tốt để xuất hành: 3/9, 4/9, 9/9, 11/9, 12/9, 16/9, 18/9, 23/9, 25/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 9/1930

  1. 3/9 Thứ Tư

    Rất tốt 11/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/9 Thứ Năm

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/9 Thứ Ba

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/9 Thứ Năm

    Tốt 19/7 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 12/9 Thứ Sáu

    Tốt 20/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/9 Thứ Ba

    Tốt 24/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/9 Thứ Năm

    Rất tốt 26/7 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/9 Thứ Ba

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 25/9 Thứ Năm

    Tốt 4/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 30/9 Thứ Ba

    Rất tốt 9/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›