Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2070

Tháng 8/2070 có 11 ngày tốt để xuất hành: 1/8, 6/8, 7/8, 9/8, 11/8, 13/8, 14/8, 20/8, 21/8, 26/8, 31/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/2070

  1. 1/8 Thứ Sáu

    Tốt 25/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/8 Thứ Tư

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Quý Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/8 Thứ Năm

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/8 Thứ Bảy

    Tốt 4/7 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 11/8 Thứ Hai

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 13/8 Thứ Tư

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 14/8 Thứ Năm

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 20/8 Thứ Tư

    Tốt 15/7 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 21/8 Thứ Năm

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  10. 26/8 Thứ Ba

    Tốt 21/7 âm lịch · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 31/8 Chủ Nhật

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›