Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2058

Tháng 8/2058 có 9 ngày tốt để xuất hành: 4/8, 5/8, 14/8, 17/8, 22/8, 24/8, 26/8, 28/8, 29/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/2058

  1. 4/8 Chủ Nhật

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/8 Thứ Hai

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 14/8 Thứ Tư

    Rất tốt 26/6 âm lịch · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 17/8 Thứ Bảy

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 22/8 Thứ Năm

    Tốt 4/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 24/8 Thứ Bảy

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 26/8 Thứ Hai

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Canh Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 28/8 Thứ Tư

    Tốt 10/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/8 Thứ Năm

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›