Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2047

Tháng 8/2047 có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/8, 10/8, 12/8, 15/8, 21/8, 22/8, 28/8, 29/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/2047

  1. 2/8 Thứ Sáu

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/8 Thứ Bảy

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 12/8 Thứ Hai

    Rất tốt 21/6 âm lịch · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 15/8 Thứ Năm

    Rất tốt 24/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 21/8 Thứ Tư

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/8 Thứ Năm

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/8 Thứ Tư

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 29/8 Thứ Năm

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›