Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2173

Tháng 7/2173 có 9 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 4/7, 7/7, 8/7, 13/7, 15/7, 20/7, 21/7, 25/7, 29/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/2173

  1. 4/7 Chủ Nhật

    Tốt 25/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 7/7 Thứ Tư

    Tốt 28/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/7 Thứ Năm

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/7 Thứ Ba

    Rất tốt 4/6 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 15/7 Thứ Năm

    Rất tốt 6/6 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/7 Thứ Ba

    Rất tốt 11/6 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/7 Thứ Tư

    Tốt 12/6 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 25/7 Chủ Nhật

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/7 Thứ Năm

    Tốt 20/6 âm lịch · ngày Ất Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›