Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2104

Tháng 7/2104 có 10 ngày tốt để xuất hành: 2/7, 3/7, 7/7, 9/7, 17/7, 22/7, 23/7, 27/7, 29/7, 31/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/2104

  1. 2/7 Thứ Tư

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Bính Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 3/7 Thứ Năm

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/7 Thứ Hai

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Tân Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/7 Thứ Tư

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/7 Thứ Năm

    Tốt 25/5 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/7 Thứ Ba

    Rất tốt 1/6 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/7 Thứ Tư

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/7 Chủ Nhật

    Tốt 6/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/7 Thứ Ba

    Tốt 8/6 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/7 Thứ Năm

    Tốt 10/6 âm lịch · ngày Ất Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›