Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1971

Tháng 7/1971 có 5 ngày tốt để xuất hành: 11/7, 17/7, 21/7, 29/7, 31/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/1971

  1. 11/7 Chủ Nhật

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 17/7 Thứ Bảy

    Tốt 25/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 21/7 Thứ Tư

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 29/7 Thứ Năm

    Rất tốt 8/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 31/7 Thứ Bảy

    Tốt 10/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›