Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1982

Tháng 6/1982 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/6, 3/6, 8/6, 12/6, 16/6, 17/6, 24/6, 28/6, 30/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1982

  1. 1/6 Thứ Ba

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Ất Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/6 Thứ Năm

    Tốt 12/4 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/6 Thứ Ba

    Tốt 17/4 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/6 Thứ Bảy

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/6 Thứ Tư

    Rất tốt 25/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 17/6 Thứ Năm

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/6 Thứ Năm

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 28/6 Thứ Hai

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/6 Thứ Tư

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›