Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2015

Tháng 5/2015 có 9 ngày tốt để xuất hành: 4/5, 8/5, 13/5, 14/5, 17/5, 19/5, 25/5, 27/5, 29/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2015

  1. 4/5 Thứ Hai

    Rất tốt 16/3 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/5 Thứ Sáu

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 13/5 Thứ Tư

    Tốt 25/3 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/5 Thứ Năm

    Tốt 26/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/5 Chủ Nhật

    Rất tốt 29/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/5 Thứ Ba

    Tốt 2/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/5 Thứ Hai

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/5 Thứ Tư

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Quý Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/5 Thứ Sáu

    Tốt 12/4 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›