Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1981

Tháng 5/1981 có 11 ngày tốt để xuất hành: 2/5, 3/5, 5/5, 11/5, 13/5, 15/5, 18/5, 20/5, 23/5, 27/5, 28/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/1981

  1. 2/5 Thứ Bảy

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/5 Chủ Nhật

    Tốt 29/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 5/5 Thứ Ba

    Tốt 2/4 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/5 Thứ Hai

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/5 Thứ Tư

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Tân Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/5 Thứ Sáu

    Tốt 12/4 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/5 Thứ Hai

    Tốt 15/4 âm lịch · ngày Bính Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 20/5 Thứ Tư

    Tốt 17/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 23/5 Thứ Bảy

    Tốt 20/4 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 27/5 Thứ Tư

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 28/5 Thứ Năm

    Tốt 25/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›