Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1917

Tháng 5/1917 có 7 ngày tốt để xuất hành: 2/5, 6/5, 11/5, 15/5, 18/5, 29/5, 30/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/1917

  1. 2/5 Thứ Tư

    Rất tốt 12/3 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/5 Chủ Nhật

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 11/5 Thứ Sáu

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/5 Thứ Ba

    Tốt 25/3 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/5 Thứ Sáu

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 29/5 Thứ Ba

    Tốt 9/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 30/5 Thứ Tư

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›