Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2172

Tháng 4/2172 có 7 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 1/4, 3/4, 12/4, 22/4, 23/4, 26/4, 28/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2172

  1. 1/4 Thứ Tư

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Tân Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/4 Thứ Sáu

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/4 Chủ Nhật

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 22/4 Thứ Tư

    Tốt 30/3 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 23/4 Thứ Năm

    Tốt 1/4 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 26/4 Chủ Nhật

    Tốt 4/4 âm lịch · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 28/4 Thứ Ba

    Tốt 6/4 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›