Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2162

Tháng 4/2162 có 6 ngày tốt để xuất hành: 5/4, 10/4, 17/4, 19/4, 22/4, 29/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2162

  1. 5/4 Thứ Hai

    Tốt 21/2 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 10/4 Thứ Bảy

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 17/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 4/3 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 19/4 Thứ Hai

    Rất tốt 6/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 22/4 Thứ Năm

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 29/4 Thứ Năm

    Rất tốt 16/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›