Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2102

Tháng 3/2102 có 9 ngày tốt để xuất hành: 7/3, 8/3, 13/3, 14/3, 16/3, 19/3, 20/3, 26/3, 28/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/2102

  1. 7/3 Thứ Ba

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/3 Thứ Tư

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/3 Thứ Hai

    Tốt 25/1 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/3 Thứ Ba

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chủy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/3 Thứ Năm

    Tốt 28/1 âm lịch · ngày Đinh Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/3 Chủ Nhật

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/3 Thứ Hai

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/3 Chủ Nhật

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/3 Thứ Ba

    Rất tốt 10/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›