Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2041

Tháng 3/2041 có 8 ngày tốt để xuất hành: 1/3, 2/3, 7/3, 11/3, 20/3, 21/3, 26/3, 27/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/2041

  1. 1/3 Thứ Sáu

    Rất tốt 29/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 2/3 Thứ Bảy

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/3 Thứ Năm

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/3 Thứ Hai

    Rất tốt 10/2 âm lịch · ngày Quý Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 20/3 Thứ Tư

    Tốt 19/2 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/3 Thứ Năm

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/3 Thứ Ba

    Rất tốt 25/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/3 Thứ Tư

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›