Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 3/2037 dương lịch (tức tháng 1–2 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 3/3, 6/3, 11/3, 12/3, 16/3, 18/3, 20/3, 24/3.
Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Thất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 20/1 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 25/1 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 26/1 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 30/1 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 2/2 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 4/2 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 8/2 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.