Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2037

Thứ Hai, ngày 23/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 3, 2037 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/3/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/2037

Ngày 9/3/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/3/2037 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (23/1/2037 âm lịch).

Ngày 9/3/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/3/2037 là thứ mấy?

Ngày 9/3/2037 là thứ hai.

Ngày 9/3/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/3/2037

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›