Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2018

Tháng 3/2018 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/3, 8/3, 12/3, 15/3, 20/3, 22/3, 24/3, 27/3, 28/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/2018

  1. 2/3 Thứ Sáu

    Rất tốt 15/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/3 Thứ Năm

    Tốt 21/1 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/3 Thứ Hai

    Tốt 25/1 âm lịch · ngày Quý Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 15/3 Thứ Năm

    Tốt 28/1 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 20/3 Thứ Ba

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Tân Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/3 Thứ Năm

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/3 Thứ Bảy

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/3 Thứ Ba

    Rất tốt 11/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/3 Thứ Tư

    Tốt 12/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›