Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2015

Tháng 3/2015 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/3, 6/3, 7/3, 14/3, 16/3, 18/3, 19/3, 25/3, 28/3, 31/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/2015

  1. 1/3 Chủ Nhật

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/3 Thứ Sáu

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/3 Thứ Bảy

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/3 Thứ Bảy

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/3 Thứ Hai

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Tân Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/3 Thứ Tư

    Tốt 28/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/3 Thứ Năm

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/3 Thứ Tư

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/3 Thứ Bảy

    Tốt 9/2 âm lịch · ngày Quý Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 31/3 Thứ Ba

    Rất tốt 12/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›