Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2064

Tháng 12/2064 có 9 ngày tốt để xuất hành: 3/12, 6/12, 8/12, 11/12, 16/12, 17/12, 18/12, 23/12, 28/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2064

  1. 3/12 Thứ Tư

    Rất tốt 25/10 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/12 Thứ Bảy

    Rất tốt 28/10 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/12 Thứ Hai

    Rất tốt 1/11 âm lịch · ngày Bính Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/12 Thứ Năm

    Rất tốt 4/11 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 16/12 Thứ Ba

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 17/12 Thứ Tư

    Tốt 10/11 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/12 Thứ Năm

    Tốt 11/11 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/12 Thứ Ba

    Rất tốt 16/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/12 Chủ Nhật

    Tốt 21/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›