Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2010

Tháng 12/2010 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/12, 3/12, 5/12, 7/12, 14/12, 16/12, 17/12, 24/12, 29/12, 31/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2010

  1. 1/12 Thứ Tư

    Tốt 26/10 âm lịch · ngày Ất Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/12 Thứ Sáu

    Tốt 28/10 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 5/12 Chủ Nhật

    Tốt 30/10 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 7/12 Thứ Ba

    Rất tốt 2/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 14/12 Thứ Ba

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/12 Thứ Năm

    Tốt 11/11 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 17/12 Thứ Sáu

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/12 Thứ Sáu

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 29/12 Thứ Tư

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/12 Thứ Sáu

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›