Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1955

Tháng 12/1955 có 10 ngày tốt để xuất hành: 2/12, 4/12, 7/12, 8/12, 14/12, 15/12, 17/12, 25/12, 29/12, 30/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/1955

  1. 2/12 Thứ Sáu

    Tốt 19/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/12 Chủ Nhật

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/12 Thứ Tư

    Tốt 24/10 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 8/12 Thứ Năm

    Tốt 25/10 âm lịch · ngày Quý Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 14/12 Thứ Tư

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/12 Thứ Năm

    Tốt 2/11 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/12 Thứ Bảy

    Tốt 4/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/12 Chủ Nhật

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 29/12 Thứ Năm

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  10. 30/12 Thứ Sáu

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Ất Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›