Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1921

Tháng 12/1921 có 10 ngày tốt để xuất hành: 4/12, 6/12, 13/12, 15/12, 18/12, 23/12, 27/12, 28/12, 29/12, 30/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/1921

  1. 4/12 Chủ Nhật

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/12 Thứ Ba

    Tốt 8/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 13/12 Thứ Ba

    Tốt 15/11 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/12 Thứ Năm

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/12 Chủ Nhật

    Tốt 20/11 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 23/12 Thứ Sáu

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 27/12 Thứ Ba

    Tốt 29/11 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 28/12 Thứ Tư

    Tốt 30/11 âm lịch · ngày Ất Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/12 Thứ Năm

    Tốt 1/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 30/12 Thứ Sáu

    Tốt 2/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›