Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1960

Tháng 11/1960 có 7 ngày tốt để xuất hành: 4/11, 7/11, 16/11, 17/11, 19/11, 22/11, 27/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/1960

  1. 4/11 Thứ Sáu

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 7/11 Thứ Hai

    Rất tốt 19/9 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 16/11 Thứ Tư

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 17/11 Thứ Năm

    Rất tốt 29/9 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/11 Thứ Bảy

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/11 Thứ Ba

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 27/11 Chủ Nhật

    Tốt 9/10 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›