Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1926

Tháng 11/1926 có 5 ngày tốt để xuất hành: 3/11, 5/11, 14/11, 28/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/1926

  1. 3/11 Thứ Tư

    Rất tốt 28/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/11 Thứ Sáu

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 14/11 Chủ Nhật

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 28/11 Chủ Nhật

    Tốt 24/10 âm lịch · ngày Tân Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 30/11 Thứ Ba

    Rất tốt 26/10 âm lịch · ngày Quý Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›