Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1916

Tháng 11/1916 có 8 ngày tốt để xuất hành: 5/11, 6/11, 10/11, 12/11, 15/11, 24/11, 25/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/1916

  1. 5/11 Chủ Nhật

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/11 Thứ Hai

    Tốt 11/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/11 Thứ Sáu

    Tốt 15/10 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/11 Chủ Nhật

    Tốt 17/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/11 Thứ Tư

    Tốt 20/10 âm lịch · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 24/11 Thứ Sáu

    Tốt 29/10 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/11 Thứ Bảy

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Bính Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 30/11 Thứ Năm

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Tân Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›