Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2092

Tháng 10/2092 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 6/10, 8/10, 16/10, 19/10, 26/10, 28/10, 29/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2092

  1. 1/10 Thứ Tư

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/10 Thứ Hai

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Canh Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/10 Thứ Tư

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 16/10 Thứ Năm

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Canh Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/10 Chủ Nhật

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 26/10 Chủ Nhật

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 28/10 Thứ Ba

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 29/10 Thứ Tư

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Quý Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/10 Thứ Sáu

    Rất tốt 1/10 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›