Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1955

Tháng 10/1955 có 6 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 6/10, 13/10, 17/10, 19/10, 26/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/1955

  1. 1/10 Thứ Bảy

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/10 Thứ Năm

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 13/10 Thứ Năm

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/10 Thứ Hai

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/10 Thứ Tư

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 26/10 Thứ Tư

    Rất tốt 11/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›