Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2015

Tháng 1/2015 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/1, 6/1, 9/1, 15/1, 21/1, 23/1, 25/1, 27/1, 28/1, 29/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2015

  1. 1/1 Thứ Năm

    Tốt 11/11 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/1 Thứ Ba

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/1 Thứ Sáu

    Rất tốt 19/11 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 15/1 Thứ Năm

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 21/1 Thứ Tư

    Tốt 2/12 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 23/1 Thứ Sáu

    Tốt 4/12 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/1 Chủ Nhật

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Tân Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/1 Thứ Ba

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/1 Thứ Tư

    Tốt 9/12 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 29/1 Thứ Năm

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›